Sản phẩmỐng đồng thẳng
Ống đồng thẳng cho các yêu cầu về HVAC, làm lạnh và gia công công nghiệp. Từ đường kính ngoài đến đóng gói cuối cùng, hãy xác định chi tiết dự án cần và yêu cầu báo giá theo quy cách.
01 / KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI
Chỉ định loại ống dự án cần.
Bảng liệt kê đường kính ngoài thực tế thường dùng khi hỏi giá ống điều hòa và làm lạnh. Cỡ danh nghĩa của ống cấp nước theo quy ước khác. Luôn nêu đường kính ngoài thực tế, độ dày và tiêu chuẩn chi phối.
| Đường kính ngoài thực tế · inch | Đường kính ngoài thực tế · mm |
|---|
| 1/4″ | 6.35 mm |
| 3/8″ | 9.52 mm |
| 1/2″ | 12.70 mm |
| 5/8″ | 15.88 mm |
| 3/4″ | 19.05 mm |
| 7/8″ | 22.22 mm |
| 1 1/8″ | 28.58 mm |
| 1 3/8″ | 34.93 mm |
| 1 1/2″ | 38.10 mm |
Đường kính ngoài và độ dày thành
Ghi kích thước dưới dạng đường kính ngoài × độ dày thành, bằng mm hoặc inch. Nêu độ dày tối thiểu chấp nhận được, đường kính trong nếu có yêu cầu và phiên bản sửa đổi bản vẽ. Độ dày phải phù hợp với điều kiện làm việc dự kiến và tiêu chuẩn.
Ống thẳng hoặc cắt theo chiều dài
Chiều dài tham khảo phổ biến trong ngành gồm ống thẳng 3 m, 5 m và 6 m. Yêu cầu chính xác chiều dài, dung sai cắt, hoàn thiện đầu ống và khối lượng bó phù hợp với kế hoạch sản xuất, vận chuyển.
Thống nhất các yêu cầu có thể đo kiểm
- Đường kính và độ dày: chỉ định sai lệch đường kính ngoài, sai lệch độ dày cho phép, độ dày tối thiểu và độ ôvan theo tiêu chuẩn hoặc bản vẽ đã chọn.
- Độ thẳng và đầu ống: xác định độ thẳng, độ vuông góc mặt cắt, loại bỏ ba via, trạng thái bề mặt và bảo vệ đầu ống khi phù hợp.
- Chiều dài và lấy mẫu: thống nhất sai lệch chiều dài cắt, phương pháp đo, lấy mẫu kiểm tra và nhận dạng lô trước khi sản xuất.
Kích thước là thông tin tham khảo khi hỏi giá, không phải danh sách hàng tồn. Phạm vi cung ứng, dung sai và mức độ phù hợp với ứng dụng được xác nhận theo vật liệu, tiêu chuẩn và yêu cầu đơn hàng đã chọn.